Cáp gia nhiệt công suất không đổi loại song song HBL
Dây dẫn điện chính bao gồm hai hoặc ba dây dẫn đồng cách điện song song. Các dây đốt nóng được quấn quanh bề mặt lớp cách điện chính và được nối với dây dẫn điện chính theo các khoảng đều đặn (tức là chiều dài đoạn đốt nóng), tạo thành một điện trở song song liên tục. Khi dây dẫn điện chính được cấp điện, mỗi điện trở song song sẽ sinh nhiệt, tạo thành một dải nhiệt liên tục.
1. Power Output per Unit Length (W/m): 10, 20, 30, 40, 50, 60
2. Insulation Material FEP 205℃
3. Reinforced Type (not marked for standard type)
4. Core Count: 2 – Single phase 220V 3 – Three phase 380V 2a – Two phase 380V
5. Parallel Constant Power Heating Tape
Example:
● HBL2-J3-30 represents a single-phase, standard type parallel constant power heating tape with a rated power of 30W/m and a rated voltage of 220V.
● HBL3(Q)-J3-60 represents a three-phase, reinforced type parallel constant power heating tape with a rated power of 60W/m and a rated voltage of 380V.
Specification and Technical Parameter:
1) Specifications and Technical Parameters for Single-phase Parallel Constant Power Heating Cable
| Type | Rated Voltage (VAC) | Rated Power (W/m) | Maximum Usable Length (m) | Max. Maintainable Temperature (℃) |
Bus bar Color | |
| Standard Type | Enhanced Type | |||||
| HBL2-J3-10 | HBL2(Q)-J3-10 | 220 | 10 | 200 | 130℃ | White, Black |
| HBL2-J3-20 | HBL2(Q)-J3-20 | 220 | 20 | 170 | 120℃ | |
| HBL2-J3-30 | HBL2(Q)-J3-30 | 220 | 30 | 150 | 90℃ | |
| HBL2-J3-40 | HBL2(Q)-J3-40 | 220 | 40 | 130 | 65℃ | |
2) Specifications and Technical Parameters for Two-phase 380V Parallel Constant Power Heating Cable
| Type | Rated Voltage (VAC) | Rated Power (W/m) | Maximum Usable Length (m) | Max. Maintainable Temperature (℃) |
Bus bar Color | |
| Standard Type | Enhanced Type | |||||
| HBL2a-J3-20 | HBL2a(Q)-J3-20 | 380 | 20 | 250 | 130℃ | Red, Black |
| HBL2a-J3-30 | HBL2a(Q)-J3-30 | 380 | 30 | 200 | 120℃ | |
| HBL2a-J3-40 | HBL2a(Q)-J3-40 | 380 | 40 | 150 | 100℃ | |
3) Specifications and Technical Parameters for Three-phase Parallel Constant Power Heating Cable
| Type | Rated Voltage (VAC) | Rated Power (W/m) | Maximum Usable Length (m) | Max. Maintainable Temperature (℃) |
Bus bar Color | |
| Standard Type | Enhanced Type | |||||
| HBL3-J3-30 | HBL3(Q)-J3-30 | 380 | 30 | 300 | 120℃ | Red, White, Black |
| HBL3-J3-40 | HBL3(Q)-J3-40 | 380 | 40 | 260 | 100℃ | |
| HBL3-J3-50 | HBL3(Q)-J3-50 | 380 | 50 | 230 | 70℃ | |
| HBL3-J3-60 | HBL3(Q)-J3-60 | 380 | 60 | 200 | 60℃ | |
Dây đai gia nhiệt điện công suất không đổi song song bao gồm nhiều đoạn gia nhiệt được kết nối song song dọc theo toàn bộ chiều dài. Chiều dài có thể được cắt theo nhu cầu thực tế. Khi gia nhiệt, nó phải được sử dụng kết hợp với bộ điều nhiệt. Môi chất có thể được thiết lập chính xác để duy trì nhiệt độ và thực hiện điều khiển tự động. Lượng nhiệt sinh ra trên mỗi đơn vị chiều dài là không đổi. Dây cáp gia nhiệt điện càng dài thì tổng công suất đầu ra càng lớn. Ngoài ra, do tính mềm dẻo, dây cáp gia nhiệt điện có thể được đặt sát bề mặt đường ống. Lưới chắn kim loại bên ngoài có tác dụng chống cháy nổ, chống nhiễu, truyền nhiệt và tản nhiệt, tăng cường độ bền tổng thể của dây đai gia nhiệt điện, và cũng có thể được sử dụng như một dây nối đất an toàn. Do đó, nó được sử dụng rộng rãi trong cách nhiệt, chống đông và gia nhiệt đường ống, van, bể chứa nhỏ, thân bơm, v.v.
Dây cáp gia nhiệt điện công suất không đổi song song được gia cường là một lớp cách điện chống ăn mòn được bọc bên ngoài lớp ngoài của dây cáp gia nhiệt điện thông thường. Các cấu trúc còn lại giống như dây cáp gia nhiệt điện thông thường. Ngoài những ưu điểm của dây cáp điện gia nhiệt thông thường, dây cáp điện gia nhiệt gia cường còn có đặc điểm là độ bền cơ học cao và khả năng chống ăn mòn mạnh.
Ngoài những đặc điểm của dây đai điện gia nhiệt một pha, dây đai điện gia nhiệt ba pha song song công suất không đổi còn có đặc điểm là chiều dài sử dụng tối đa dài, độ đồng đều nhiệt tốt và tải lưới điện cân bằng.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.